High College

Các ví dụ của excessive school

high school

Forty- in line with cent (64/153) were white, 37 % (57/153) had much less than a excessive college schooling.

The imply age of participants changed into 64 years, 88% have been married, 66% had junior high college or lower education.

Thêm các ví dụBớt các ví dụ

These are formed over the entire population, now not just the subpopulation who cross to school.

Some worry they HIGH HIGH SCHOOL SCHOOL target=”_blank”>HIGH SCHOOL may by no means make it out of excessive school.

Only five% had not graduated from excessive college.

There are cases on record of humans leaving excessive faculty with a diploma who were however unable to put in writing a letter.

Overall, approximately 23% of the pattern dropped out of high faculty.

The sample HIGH SCHOOL become often center elegance: 66% of the members’ dad and mom were high school graduates, with fifty three% of the mother and father finishing university as nicely.

The effects may additionally generalize to community high school scholar samples however now not necessarily to scientific samples.

The impact of excessive college substance use on desire of younger grownup HIGH SCHOOL dwelling surroundings and career direction.

During his excessive college years he built a telescope as a technological know-how truthful venture, and maintained an hobby in astronomy for the duration of his lifestyles.

When confronted, many would say that their high school teachers had allowed the practice.

As may be seen, nearly all individuals of the sample have been in excessive faculty at age 17, and faculty attendance dropped off thereafter.

High faculty students who use crack and different tablets.

Approximately 60 % of them had now not graduated from high faculty.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge HIGH SCHOOL University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của excessive college

trong tiếng Trung Quốc (Phồn HIGH SCHOOL thể)

(美國9至12歲或14至18歲學生就讀的)中學,高中, (英國和澳大利亞有時用來指11至18歲學生就讀的)中學(用於學校名稱中)…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

(美国9至12岁或14至18岁学生就读的)中学,高中, (英国和澳大利亚有时用来指11至18岁学生就读的)中学(用于学校名称中)…

trong tiếng Tây Ban Nha

instituto de secundaria, instituto [masculine]…

trong tiếng Bồ Đào Nha

escola secundária…

trong tiếng Việt

trường cấp hai…

in more languages

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

lycée [masculine], lycée…

videregående skole [masculine], videregående skole…

scuola secondaria superiore in USA, scuola secondaria, istituto superiore…

четыре старших класса средней школы в США…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Leave a Reply

Your email address will not be published.